Cách dùng "这何大锤倒是干了件好事啊" (zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a) trong hội thoại tiếng Trung
这何大锤倒是干了件好事啊
Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我以后不抖大衣了 行不行 | wǒ yǐ hòu bù dǒu dà yī le xíng bù xíng | Từ nay con không phủi áo nữa, được không? |
| 2▶ | 这何大锤倒是干了件好事啊 | zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a | Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy. |
| 3 | 这一巴掌 | zhè yī bā zhǎng | Cái tát này |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
péi yǎng le jǐ shí gè jiē bān rén jié guǒ neđào tạo mấy chục người kế nghiệp, kết quả thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng hái gēn wǒ pián ( liáo ) shá cóng dà jú chū fā leiVới trình độ của anh, còn tán gẫu cái gì với tôi nữa? Vì đại cục cơ đấy.

HSK 4
0:03s
yǒu qù wú huí zhè bù jiù shì huí huà mamột đi không trở lại, đó chẳng phải câu trả lời sao?

HSK 2
0:03s
zán jiù bù néng rào kāi zhū jì rú hé huáng zhèng jīng maChúng ta không thể tránh Chu Kế Nho và Hoàng Chính Kinh sao?

HSK 6
0:03s
wū lǐ shuō ma shuō shá gēn nǐ men bù shuōVào nhà nói chuyện đi. Nói gì, tôi không nói với mấy người.

HSK 2
0:03s
wǒ bù gāi hú shuō bā dào dāng zhe nà me duō de rénTôi không nên ăn nói linh tinh. Trước mặt bao nhiêu người,











