Cách dùng "这何大锤倒是干了件好事啊" (zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a) trong hội thoại tiếng Trung
这何大锤倒是干了件好事啊
Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我以后不抖大衣了 行不行 | wǒ yǐ hòu bù dǒu dà yī le xíng bù xíng | Từ nay con không phủi áo nữa, được không? |
| 2▶ | 这何大锤倒是干了件好事啊 | zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a | Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy. |
| 3 | 这一巴掌 | zhè yī bā zhǎng | Cái tát này |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












