Cách dùng "众人合唱呢 有气魄" (zhòng rén hé chàng ne yǒu qì pò) trong hội thoại tiếng Trung
众人合唱呢 有气魄
Hợp ca thì có khí phách,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
32:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且这一个人唱《斩单童》 太过悲凉 | ér qiě zhè yí gè rén chàng 《 zhǎn dān tóng 》 tài guò bēi liáng | Hơn nữa, một mình hát Trảm Đơn Đồng, quá đỗi bi thương. |
| 2▶ | 众人合唱呢 有气魄 | zhòng rén hé chàng ne yǒu qì pò | Hợp ca thì có khí phách, |
| 3 | 也给劲 | yě gěi jìn | lại đầy nội lực. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
nà shuǐ píng yě gāo dī bù qí de wǒ xiān ràng gè zì liàn zheTrình độ cũng không đồng đều. Tôi để mỗi người tự luyện trước,

HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s











