Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来人啊 杀人了" (lái rén a shā rén le) trong hội thoại tiếng Trung

来人啊 杀人了

lái rén a shā rén le

Người đâu! Giết người rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
14:59
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么人shén me rénKẻ nào?
2来人啊 杀人了lái rén a shā rén leNgười đâu! Giết người rồi.
3贼人在那 抓住他zéi rén zài nà zhuā zhù tāKẻ xấu ở đằng kia! Bắt lấy hắn!

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
智者 弥缝其阙
HSK 5
0:03s
zhì zhě mí féng qí quèNgười khôn tự sửa lỗi,

愚者 授人以隙
HSK 5
0:03s
yú zhě shòu rén yǐ xìkẻ dại lộ sơ hở.

你也该学着时过境迁了
HSK 2
0:03s
nǐ yě gāi xué zhe shí guò jìng qiān lengươi cũng nên hiểu rằng vật đổi sao dời rồi.

太后高居九重
HSK 2
0:03s
tài hòu gāo jū jiǔ chóngThái hậu ngự trên cao,

一双手擎天捧日
HSK 3
0:03s
yī shuāng shǒu qíng tiān pěng rìđôi tay nâng đỡ cả trời

这双手沾满了污秽
HSK 7
0:03s
zhè shuāng shǒu zhān mǎn le wū huìđôi tay này dính đầy nhơ bẩn,

就想要将这一切抹得一干二净吗
HSK 7
0:03s
jiù xiǎng yào jiāng zhè yī qiè mǒ dé yī gān èr jìng malà muốn phủi sạch tất cả sao?

而是你看得清楚价码 你觉得值
HSK 4
0:03s
ér shì nǐ kàn de qīng chǔ jià mǎ nǐ jué de zhímà vì ngươi thấy rõ cái giá, ngươi thấy xứng đáng.

演这出忠肝义胆的戏码了
HSK 4
0:03s
yǎn zhè chū zhōng gān yì dǎn de xì mǎ letrung thành nghĩa khí trước mặt bổn cung.

这平日里三请四邀 都请不来的大忙人
HSK 7
0:03s
zhè píng rì lǐ sān qǐng sì yāo dōu qǐng bù lái de dà máng rénBình thường bận rộn, mời bao nhiêu lần cũng không tới,

贸然送来 还望能博太妃一悦
HSK 6
0:03s
mào rán sòng lái hái wàng néng bó tài fēi yī yuènên tự tiện mang đến, mong Thái phi thấy vui vẻ.

难得你这份心意
HSK 7
0:03s
nán dé nǐ zhè fèn xīn yìHiếm khi thấy ngươi có lòng.

空有跋扈之态
HSK 4
0:03s
kōng yǒu bá hù zhī tàichỉ có thái độ ngang ngược

刚愎 则众叛亲离
HSK 5
0:03s
gāng bì zé zhòng pàn qīn líCố chấp sẽ bị xa lánh cô lập,

好一个冢中枯骨
HSK 3
0:03s
hǎo yí gè zhǒng zhōng kū gǔHay cho câu bộ xương khô trong mộ.

倒是我 像刻舟求剑之人
HSK 7
0:03s
dǎo shì wǒ xiàng kè zhōu qiú jiàn zhī rénCòn ta như kẻ khắc dấu mạn thuyền,

冷眼观棋 方能妄语几句
HSK 5
0:03s
lěng yǎn guān qí fāng néng wàng yǔ jǐ jùđiềm tĩnh quan sát nên mới có thể nói bừa mấy câu.

你赞不绝口的金缕酥 就出自她的手艺
HSK 7
0:03s
nǐ zàn bù jué kǒu de jīn lǚ sū jiù chū zì tā de shǒu yìmón bánh sợi vàng muội khen không ngớt là người đó làm đấy.

桌子都快被你擦烂了
HSK 6
0:03s
zhuō zi dōu kuài bèi nǐ cā làn leNgươi sắp lau nát cả bàn rồi.

你是打算赖在这里不走了是吗
HSK 6
0:03s
nǐ shì dǎ suàn lài zài zhè lǐ bù zǒu le shì maNgươi tính ở lì đây, không chịu đi hả?