Cách dùng "墨修尧心机深沉" (mò xiū yáo xīn jī shēn chén) trong hội thoại tiếng Trung
墨修尧心机深沉
mò xiū yáo xīn jī shēn chén
Mặc Tu Nghiêu tâm tư thâm hiểm,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有要怪你的意思 | wǒ méi yǒu yào guài nǐ de yì si | Ta không có ý trách ngươi. |
| 2▶ | 墨修尧心机深沉 | mò xiū yáo xīn jī shēn chén | Mặc Tu Nghiêu tâm tư thâm hiểm, |
| 3 | 连我都被他骗了 | lián wǒ dōu bèi tā piàn le | ngay cả ta cũng bị hắn lừa, |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhǐ yào shì xīn lǐ rèn dìng le jiù yào qù zuòChỉ cần trong lòng đã quyết thì cứ làm đi.

HSK 4
0:03s
kě suàn zhǎo dào nín le nǐ men zěn me lái leCuối cùng cũng tìm được người. Sao các ngươi đến đây?

HSK 2
0:03s
nín zhè me wǎn hái méi huí fǔ diàn xià dōu jí huài leMuộn vậy mà người chưa về phủ, điện hạ lo cuống lên,

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ zhī bù zhī dào zì jǐ shì hé shēn fènNàng có hiểu thân phận của mình không vậy?

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wéi jīng guò zhè duàn shí jiān xiāng chǔ nǐ huì míng liǎo wǒ de xīn yìTa tưởng sau khoảng thời gian bên nhau, nàng sẽ hiểu tấm lòng của ta.

HSK 5
0:03s
wǒ bú shì gè kùn zài shēn zhái zhōng de nǚ zǐta không phải nữ tử bị nhốt trong khuê phòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men nián jì dōu xiǎo miàn dōu méi jiàn guò liǎng cìhai bọn ta đều còn ít tuổi, gặp nhau chẳng được mấy lần.

HSK 7
0:03s









