Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我会以侯府义子的名义" (wǒ huì yǐ hóu fǔ yì zi de míng yì) trong hội thoại tiếng Trung

我会以侯府义子的名义

wǒ huì yǐ hóu fǔ yì zi de míng yì

ta sẽ đường hoàng đón ngươi về kinh thành

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
9:01
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1待风平浪静之后dài fēng píng làng jìng zhī hòuĐợi sóng yên biển lặng,
2我会以侯府义子的名义wǒ huì yǐ hóu fǔ yì zi de míng yìta sẽ đường hoàng đón ngươi về kinh thành
3堂堂正正地将你接回京城táng táng zhèng zhèng dì jiāng nǐ jiē huí jīng chéngvới danh nghĩa nghĩa tử của hầu phủ.

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 4 of 4)
只要是心里认定了 就要去做
HSK 6
0:03s
zhǐ yào shì xīn lǐ rèn dìng le jiù yào qù zuòChỉ cần trong lòng đã quyết thì cứ làm đi.

可算找到您了 你们怎么来了
HSK 4
0:03s
kě suàn zhǎo dào nín le nǐ men zěn me lái leCuối cùng cũng tìm được người. Sao các ngươi đến đây?

您这么晚还没回府 殿下都急坏了
HSK 2
0:03s
nín zhè me wǎn hái méi huí fǔ diàn xià dōu jí huài leMuộn vậy mà người chưa về phủ, điện hạ lo cuống lên,

你到底知不知道自己是何身份
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ zhī bù zhī dào zì jǐ shì hé shēn fènNàng có hiểu thân phận của mình không vậy?

我以为经过这段时间相处 你会明了我的心意
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wéi jīng guò zhè duàn shí jiān xiāng chǔ nǐ huì míng liǎo wǒ de xīn yìTa tưởng sau khoảng thời gian bên nhau, nàng sẽ hiểu tấm lòng của ta.

我不是个困在深宅中的女子
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì gè kùn zài shēn zhái zhōng de nǚ zǐta không phải nữ tử bị nhốt trong khuê phòng,

你知道我下山另有目的
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ xià shān lìng yǒu mù dìcũng biết ta xuống núi có mục đích khác.

早非一日之事
HSK 1
0:03s
zǎo fēi yī rì zhī shìkhông phải chỉ mới gần đây.

抱歉让你担心了
HSK 4
0:03s
bào qiàn ràng nǐ dān xīn leXin lỗi đã khiến ngài lo lắng.

生死不弃
HSK 7
0:03s
shēng sǐ bù qìSống chết không rời,

祸福相依
HSK 7
0:03s
huò fú xiāng yīhọa phúc có nhau.

娘子 真要热死人了
HSK 4
0:03s
niáng zǐ zhēn yào rè sǐ rén leTiểu thư, thật sự nóng quá rồi.

我是喜欢上他了
HSK 1
0:03s
wǒ shì xǐ huān shàng tā le(ta thích ngài ấy rồi.)

嗓子眼还是干得冒烟
HSK 3
0:03s
sǎng zi yǎn hái shì gàn dé mào yān(Cổ họng khô như muốn bốc lửa,)

可心口却像烧着团火
HSK 5
0:03s
kě xīn kǒu què xiàng shāo zhe tuán huǒ(Nhưng trong ngực như có ngọn lửa cháy)

鼻涕和眼泪都糊了一脸
HSK 7
0:03s
bí tì hé yǎn lèi dōu hú le yī liǎnnước mắt nước mũi nhòe nhoẹt hết cả,

我们年纪都小 面都没见过两次
HSK 5
0:03s
wǒ men nián jì dōu xiǎo miàn dōu méi jiàn guò liǎng cìhai bọn ta đều còn ít tuổi, gặp nhau chẳng được mấy lần.

后来生了变故 便失了联系了
HSK 7
0:03s
hòu lái shēng le biàn gù biàn shī le lián xì leVề sau xảy ra biến cố nên mất liên lạc.