Cách dùng "我们都得给他陪葬" (wǒ men dōu dé gěi tā péi zàng) trong hội thoại tiếng Trung
我们都得给他陪葬
chúng ta đều phải chết cùng hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
8:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果他一旦开口 | rú guǒ tā yí dàn kāi kǒu | Nếu hắn khai ra, |
| 2▶ | 我们都得给他陪葬 | wǒ men dōu dé gěi tā péi zàng | chúng ta đều phải chết cùng hắn. |
| 3 | 穆阳侯希望我怎么做 | mù yáng hóu xī wàng wǒ zěn me zuò | Mục Dương hầu muốn ta làm gì? |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chén yě jué bù zhì yú xíng cǐ jué hù zhī jìthần sẽ không đến nỗi dùng kế hại cả con cái như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ rú jīn gēn běn gōng shuō zhè xiē yòu yǒu hé yòngGiờ ngươi nói những lời này với bổn cung có ích gì?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào ràng tā qù tì nǐ zuò nà xiē jiàn bù dé rén de shìsao ngươi lại để nó thay ngươi đi làm những chuyện mất mặt?

HSK 7
0:03s












