Cách dùng "走水了 走水了 不好了 走水了" (zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le bù hǎo le zǒu shuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
走水了 走水了 不好了 走水了
Cháy rồi. Cháy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
13:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走水了 快 走水了 | zǒu shuǐ le kuài zǒu shuǐ le | Cháy rồi, mau, cháy rồi! |
| 2▶ | 走水了 走水了 不好了 走水了 | zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le bù hǎo le zǒu shuǐ le | Cháy rồi. Cháy rồi. |
| 3 | 快 赶紧救火 你们几个去打水来 | kuài gǎn jǐn jiù huǒ nǐ men jǐ gè qù dǎ shuǐ lái | Mau. (Ngục) Mau dập lửa. Mấy người các ngươi mang nước lại đây. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
wèi céng liào xiǎng dào dìng wáng de tuǐ yǐ rán quán yùKhông ngờ chân Định vương đã khỏi hẳn.

HSK 1
0:03s
nà zhāng héng yuǎn bú shì kuài yìng gǔ touTrương Hằng Viễn không phải loại người cứng đầu,

HSK 3
0:03s
jīng zhào fǔ jiè bèi sēn yán pà shì méi yǒu bié de bàn fǎPhủ Kinh Triệu canh gác nghiêm ngặt, sợ là... Không có cách khác đâu.

HSK 7
0:03s
zài yě bù zuò nà xiē dāo tóu tiǎn xuè zhī shìsẽ không phải làm mấy việc máu me chém giết nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ ràng qín cāng bàn miè kǒu de shì qíng wǒ yě néng qù bàn yào bù yào wǒ qù jiēViệc diệt khẩu cha bảo Tần Thương làm, con cũng có thể làm. Cần con đi tiếp...

HSK 7
0:03s
zhān xuè de shì qíng nǐ yī jiàn dōu bù xǔ zhānMấy chuyện chém giết con không được phép động vào.

HSK 6
0:03s
shì mù yáng hóu pài nǐ lái shā wǒ miè kǒu deMục Dương hầu sai ngươi đến giết ta diệt khẩu.












