Cách dùng "到底发生了什么" (dào dǐ fā shēng le shén me) trong hội thoại tiếng Trung
到底发生了什么
dào dǐ fā shēng le shén me
đã có chuyện gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
23:13
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 各怀心思地等着你开口说出 当夜端王府 | gè huái xīn sī dì děng zhe nǐ kāi kǒu shuō chū dāng yè duān wáng fǔ | mỗi người một ý đồ, họ đợi cô lên tiếng nói ra rốt cuộc đêm đó Đoan Vương Phủ |
| 2▶ | 到底发生了什么 | dào dǐ fā shēng le shén me | đã có chuyện gì. |
| 3 | 可是我什么都不记得了 | kě shì wǒ shén me dōu bú jì dé le | Nhưng ta không nhớ gì hết. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.

HSK 7
0:03s