Cách dùng "所以我也跟着他学坏了" (suǒ yǐ wǒ yě gēn zhe tā xué huài le) trong hội thoại tiếng Trung
所以我也跟着他学坏了
Vậy là ta học thói xấu của ông ấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
28:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你师父是好人 就是嘴巴太毒了 | nǐ shī fù shì hǎo rén jiù shì zuǐ bā tài dú le | Sư phụ người là người tốt, mỗi tội ăn nói khó nghe. |
| 2▶ | 所以我也跟着他学坏了 | suǒ yǐ wǒ yě gēn zhe tā xué huài le | Vậy là ta học thói xấu của ông ấy rồi. |
| 3 | 我与他相识之时 他是武将之子 | wǒ yǔ tā xiāng shí zhī shí tā shì wǔ jiàng zhī zi | Lúc ta và ông ấy quen nhau, ông ấy là con trai võ tướng, |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.















