Cách dùng "天冷了 各位烤烤脚吧" (tiān lěng le gè wèi kǎo kǎo jiǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
天冷了 各位烤烤脚吧
tiān lěng le gè wèi kǎo kǎo jiǎo ba
Trời trở lạnh, các vị hơ chân đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人在哪儿? 马上就知道了 | rén zài nǎ ér ? mǎ shàng jiù zhī dào le | Đang ở đâu? Sẽ biết ngay thôi. |
| 2▶ | 天冷了 各位烤烤脚吧 | tiān lěng le gè wèi kǎo kǎo jiǎo ba | Trời trở lạnh, các vị hơ chân đi. |
| 3 | 烤烤吧 | kǎo kǎo ba | Hơ đi nào. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.

HSK 7
0:03s