Cách dùng "行 我不管" (xíng wǒ bù guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
行 我不管
xíng wǒ bù guǎn
Được, ta kệ người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你管我 | nǐ guǎn wǒ | - Người làm gì vậy? - Kệ ta. |
| 2▶ | 行 我不管 | xíng wǒ bù guǎn | Được, ta kệ người. |
| 3 | 共事一场 你要出卖我? 共事一场 你要抛弃我? | gòng shì yī cháng nǐ yào chū mài wǒ ? gòng shì yī cháng nǐ yào pāo qì wǒ ? | Cộng sự mà định bán đứng nhau à? Cộng sự mà định bỏ mặc ta à? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.

HSK 7
0:03s