Cách dùng "行 我不管" (xíng wǒ bù guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
行 我不管
xíng wǒ bù guǎn
Được, ta kệ người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你管我 | nǐ guǎn wǒ | - Người làm gì vậy? - Kệ ta. |
| 2▶ | 行 我不管 | xíng wǒ bù guǎn | Được, ta kệ người. |
| 3 | 共事一场 你要出卖我? 共事一场 你要抛弃我? | gòng shì yī cháng nǐ yào chū mài wǒ ? gòng shì yī cháng nǐ yào pāo qì wǒ ? | Cộng sự mà định bán đứng nhau à? Cộng sự mà định bỏ mặc ta à? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo guǐ tóu zài wài miàn yě méi shuō wǒ yī jù hǎo huàLão già không chịu nói tốt về ta với ai.

HSK 6
0:03s
nǐ shī fù shì hǎo rén jiù shì zuǐ bā tài dú leSư phụ người là người tốt, mỗi tội ăn nói khó nghe.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàng wǒ zhè yàng de nǚ rén zǒng yào huó zhenữ nhân như ta dù thế nào cũng phải sống tiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè zhāng bù ráo rén de zuǐ dōu shì cóng tā nà ér lái decái miệng ngoa ngoắt của ta đều học từ ông ấy.

HSK 7
0:03s
gěi lǎo dù bào chóu néng bù néng suàn shàng wǒ ?Có thể để ta chung sức báo thù cho Lão Đỗ không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zhè yàng de rén yě yǒu wǒ men de mén lùnhưng hạng người như ta cũng có ngón nghề riêng của mình.