Cách dùng "要么 他就有不得不来的理由" (yào me tā jiù yǒu bù dé bù lái de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
要么 他就有不得不来的理由
hoặc là hắn có lí do không thể không tới.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
40:10
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要么 他有十足的把握不被发现 | yào me tā yǒu shí zú de bǎ wò bù bèi fā xiàn | Hoặc là hắn vô cùng chắc chắn sẽ không bị phát hiện, |
| 2▶ | 要么 他就有不得不来的理由 | yào me tā jiù yǒu bù dé bù lái de lǐ yóu | hoặc là hắn có lí do không thể không tới. |
| 3 | 你们严防死守这么久 那人应该要忍不住了 | nǐ men yán fáng sǐ shǒu zhè me jiǔ nà rén yīng gāi yào rěn bú zhù le | Các ngươi canh phòng nghiêm ngặt lâu nay, chắc kẻ đó cũng ngứa ngáy rồi. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.















