Cách dùng "杜兄不可见死不救啊" (dù xiōng bù kě jiàn sǐ bù jiù a) trong hội thoại tiếng Trung
杜兄不可见死不救啊
dù xiōng bù kě jiàn sǐ bù jiù a
Đỗ huynh đâu thể thấy chết không cứu!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
21:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没什么道义德行 仁义礼智信 一样不讲也无所谓 | méi shén me dào yì dé xíng rén yì lǐ zhì xìn yī yàng bù jiǎng yě wú suǒ wèi | Ta vốn không có đạo đức. Nhân nghĩa lễ trí tín, không có cũng chẳng sao. |
| 2▶ | 杜兄不可见死不救啊 | dù xiōng bù kě jiàn sǐ bù jiù a | Đỗ huynh đâu thể thấy chết không cứu! |
| 3 | 虚伪的文人 | xū wěi de wén rén | Văn nhân giả tạo. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.















