Cách dùng "合着羊毛出在羊身上" (hé zhe yáng máo chū zài yáng shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung

zheyángmáochūzàiyángshēnshàng

Hóa ra tiền lấy từ túi người ta rồi lại tính công

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我听说以前争论得很激烈 我还以为钱是你们出的呢wǒ tīng shuō yǐ qián zhēng lùn dé hěn jī liè wǒ hái yǐ wéi qián shì nǐ men chū de neTôi nghe nói trước đây từng tranh cãi rất gay gắt Tôi cứ tưởng tiền là do các anh chị bỏ ra
2合着羊毛出在羊身上hé zhe yáng máo chū zài yáng shēn shàngHóa ra tiền lấy từ túi người ta rồi lại tính công
3被告律师 注意措辞bèi gào lǜ shī zhù yì cuò cíLuật sư bị đơn, chú ý lời lẽ

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 5 of 5)
三心二意了吧 想什么呢
HSK 1
0:03s
sān xīn èr yì le ba xiǎng shén me neLại lơ đãng rồi, đang nghĩ gì vậy?

这什么意思 这不就是说我和沈谢秩吗
HSK 2
0:03s
zhè shén me yì si zhè bù jiù shì shuō wǒ hé shěn xiè zhì maCái này nghĩa là sao? Chẳng phải đang nói về tôi và Thẩm Tạ Trật sao?

所以别人才说嘛 无爱一身轻
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ bié rén cái shuō ma wú ài yī shēn qīngNên người ta mới nói đó. Không yêu thì nhẹ lòng hơn.