Cách dùng "那刚才会场发生了一些小插曲" (nà gāng cái huì chǎng fā shēng le yī xiē xiǎo chā qǔ) trong hội thoại tiếng Trung
那刚才会场发生了一些小插曲
Vừa rồi có một chút sự cố nhỏ tại hội trường
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:02
hǎo好
“Được rồi”
LINE 0228:03
PLAYING SCENEnà那
gāng刚
cái才
huì会
chǎng场
fā发
shēng生
le了
yī一
xiē些
xiǎo小
chā插
qǔ曲
“Vừa rồi có một chút sự cố nhỏ tại hội trường”
LINE 0328:05
xià下
miàn面
wǒ我
men们
de的
huì会
yì议
jì继
xù续
“Bây giờ chúng ta tiếp tục chương trình”
Show Information