Cách dùng "那叫一个香 那我尝尝" (nà jiào yí gè xiāng nà wǒ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
那叫一个香 那我尝尝
nà jiào yí gè xiāng nà wǒ cháng cháng
thơm ngon lắm đấy. Vậy để tôi thử xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
32:07
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尝尝我们这 新弄的辣椒油 这辣椒油配羊汤 | cháng cháng wǒ men zhè xīn nòng de là jiāo yóu zhè là jiāo yóu pèi yáng tāng | Thử xem chỗ chúng tôi làm dầu ớt mới này. Dầu ớt này ăn với canh dê, |
| 2▶ | 尝尝我们这 新弄的辣椒油 这辣椒油配羊汤 | cháng cháng wǒ men zhè xīn nòng de là jiāo yóu zhè là jiāo yóu pèi yáng tāng | Thử xem chỗ chúng tôi làm dầu ớt mới này. Dầu ớt này ăn với canh dê, |
| 3 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào rồi? |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo yōu xián hái yǒu kòng kàn diàn yǐng shì bú shì duìBà rảnh rỗi nhỉ Còn thời gian đi xem phim đúng không Đúng đấy

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bié tí guàng gōng yuán nǐ yī tí wǒ jiù mǎn dǔ zi qìĐừng nhắc đến chuyện đi công viên Anh nhắc đến là tôi bực cả ruột

HSK 7
0:03s
jiù zhè me zhào gù lǎo bà de tài bù xiàng huà le zhè bù jiù shì diǎn xíng deChăm sóc ba kiểu đó à Thật không ra thể thống gì Đây chẳng phải điển hình của

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo mǎ sǐ zài zhàn chǎng shàng hǎo chē zǎo wǎn dīng dāng xiǎngNgựa hay chết trên chiến trường Xe tốt sớm muộn cũng kêu loảng xoảng

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
shàn yǎng fèi měi gè yuè bā bǎi kuài wǒ shǎo guò yī fēn maTiền phụng dưỡng 800 tệ mỗi tháng, tôi có thiếu một xu nào không?

HSK 7
0:03s
wǒ kěn dìng shàng sù hēi xīn fǎ guān wǒ gào nǐTao nhất định sẽ kháng cáo Thẩm phán bẩn! Tao kiện mày

HSK 6
0:03s
nín yí dìng tì wǒ xiè xiè qín lǜ shī duō kuī tā quàn wǒAnh/chị nhớ giúp tôi cảm ơn luật sư Tần nhé May mà có cô ấy khuyên tôi

HSK 7
0:03s
tā zhè me zhē teng zhē teng wǒ yě hǎo yǒu diǎn líng huā qián yòngCô ấy cứ tất bật lo toan như vậy Tôi cũng có ít tiền tiêu vặt

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín yào bǎ zhè xiǎo mén liǎn guān le tā men zhǎo shuí qùNếu anh/chị đóng cái văn phòng nhỏ này lại Họ biết tìm ai bây giờ

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ měi cì kàn dào wǒ xīn lǐ dōu chù dé huāngNhưng mỗi lần nhìn vào đó Tôi lại thấy sợ hãi trong lòng

HSK 7
0:03s
wǒ nà tiān xìng kuī shì tuī kāi nín zhè xiǎo mén liǎnHôm đó may mà tôi đẩy cửa bước vào đây