Cách dùng "我们是老夫老妻了" (wǒ men shì lǎo fū lǎo qī le) trong hội thoại tiếng Trung
我们是老夫老妻了
Chúng ta đã là vợ chồng lâu năm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:26
nǐ你
yǐ以
wéi为
shào少
nán男
shào少
nǚ女
ma吗
“Anh tưởng chúng ta còn trẻ lắm à?”
LINE 0230:28
PLAYING SCENEwǒ我
men们
shì是
lǎo老
fū夫
lǎo老
qī妻
le了
“Chúng ta đã là vợ chồng lâu năm rồi.”
LINE 0330:30
nǐ你
dōu都
shì是
sān三
gè个
hái孩
zi子
de的
mā妈
le了
“Cô đã là mẹ của ba đứa con rồi đấy.”
Show Information