Cách dùng "我心里都怵得慌" (wǒ xīn lǐ dōu chù dé huāng) trong hội thoại tiếng Trung
我心里都怵得慌
Tôi lại thấy sợ hãi trong lòng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:48
dàn但
shì是
wǒ我
měi每
cì次
kàn看
dào到
“Nhưng mỗi lần nhìn vào đó”
LINE 0208:50
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
dōu都
chù怵
dé得
huāng慌
“Tôi lại thấy sợ hãi trong lòng”
LINE 0308:52
wǒ我
nà那
tiān天
xìng幸
kuī亏
shì是
tuī推
kāi开
nín您
zhè这
xiǎo小
mén门
liǎn脸
“Hôm đó may mà tôi đẩy cửa bước vào đây”
Show Information