Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "羊膻味怎么了" (yáng shān wèi zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung

羊膻味怎么了

yáng shān wèi zěn me le

Mùi dê thì sao nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
35:11
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那 还有羊膻味nà hái yǒu yáng shān wèiNhưng còn cái mùi dê hôi nữa.
2羊膻味怎么了yáng shān wèi zěn me leMùi dê thì sao nào?
3你是觉得nǐ shì jué deAnh có nghĩ là

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 3 of 5)
既然受到了您的恩泽 当然是您说什么是什么了
HSK 4
0:03s
jì rán shòu dào le nín de ēn zé dāng rán shì nín shuō shén me shì shén me leĐã được ân huệ của ngài Thì ngài nói gì là vậy thôi
你别吓唬我 听你说这些我都要睡不着觉了
HSK 7
0:03s
nǐ bié xià hǔ wǒ tīng nǐ shuō zhè xiē wǒ dōu yào shuì bù zhe jué leĐừng dọa tôi Nghe anh nói vậy tôi mất ngủ mất
你今天怎么 背了这么一大坨书回来
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān zěn me bèi le zhè me yī dà tuó shū huí láiHôm nay sao anh lại mang về cả đống sách to thế?
所以就想着 把这些知识都给啃一啃吧
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù xiǎng zhe bǎ zhè xiē zhī shí dōu gěi kěn yī kěn baNên tôi nghĩ cứ cố mà học hết mấy kiến thức này thôi
总不能丢了楼律的脸吧
HSK 3
0:03s
zǒng bù néng diū le lóu lǜ de liǎn baKhông thể làm mất mặt luật sư Lầu được
这都给我推的什么呀
HSK 5
0:03s
zhè dōu gěi wǒ tuī de shén me yaToàn đẩy cho tôi những thứ gì vậy
你这八卦史不是学得挺好吗 去去去
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bā guà shǐ bú shì xué dé tǐng hǎo ma qù qù qùCậu học lịch sử tám chuyện này giỏi ra phết đấy nhỉ Thôi thôi thôi
怎么那么磨叽你 一会你别哭
HSK 3
0:03s
zěn me nà me mó jī nǐ yī huì nǐ bié kūSao cậu lề mề vậy Lát nữa đừng có khóc đấy
你别哭 我哭什么 我又没失恋
HSK 5
0:03s
nǐ bié kū wǒ kū shén me wǒ yòu méi shī liànĐừng khóc nhé Tôi khóc gì, tôi có thất tình đâu
没这个必要吧 女士 干吗呀你 动手
HSK 5
0:03s
méi zhè ge bì yào ba nǚ shì gàn má ya nǐ dòng shǒuCần thiết vậy không? Thưa bà Anh làm gì vậy? Đụng tay vào đấy
那您出示一下邀请函 怎么 不让进吗
HSK 6
0:03s
nà nín chū shì yī xià yāo qǐng hán zěn me bù ràng jìn maVậy bà vui lòng xuất trình thư mời ạ Sao, không cho vào à?
你做贼心虚吗 见着我就缩着头
HSK 7
0:03s
nǐ zuò zéi xīn xū ma jiàn zhe wǒ jiù suō zhe tóuAnh làm quỷ làm ma gì mà sợ vậy? Thấy tôi là cụp đầu trốn
给我起来 任海平 老娘都逮着你了
HSK 7
0:03s
gěi wǒ qǐ lái rèn hǎi píng lǎo niáng dōu dǎi zhe nǐ leĐứng dậy ngay cho tôi Nhiệm Hải Bình! Bà đã tóm được anh rồi đó
你赶紧给我滚出来 你们别推她 她是我夫人
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn gěi wǒ gǔn chū lái nǐ men bié tuī tā tā shì wǒ fū rénAnh cút ra đây ngay cho tôi Đừng đẩy cô ấy, cô ấy là vợ tôi
她是我夫人 我在里面嗓子都喊哑 你别在这装了
HSK 7
0:03s
tā shì wǒ fū rén wǒ zài lǐ miàn sǎng zi dōu hǎn yǎ nǐ bié zài zhè zhuāng leCô ấy là vợ tôi Tôi trong đó gào đến khàn cả giọng Anh đừng có giả vờ ở đây nữa
你跟我说句实话 你是不是外边有别的家了
HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō jù shí huà nǐ shì bú shì wài biān yǒu bié de jiā leanh nói thật với tôi đi. Anh đúng không, bên ngoài anh đã có gia đình khác rồi?
你能不能 像一个正常女人一样去思维
HSK 5
0:03s
nǐ néng bù néng xiàng yí gè zhèng cháng nǚ rén yī yàng qù sī wéiCô có thể không, suy nghĩ như một người phụ nữ bình thường không?
你为什么非要跟我视频 我晚上告诉你了
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào gēn wǒ shì pín wǒ wǎn shàng gào sù nǐ leSao cô cứ phải gọi video cho tôi? Tối tôi đã nói với cô rồi,
我不应该打吗 你以为少男少女吗
HSK 7
0:03s
wǒ bù yīng gāi dǎ ma nǐ yǐ wéi shào nán shào nǚ maTôi không nên gọi lại à? Anh tưởng chúng ta còn trẻ lắm à?
我不跟你吵 我今天开会 我不想在这跟你吵吵
HSK 5
0:03s
wǒ bù gēn nǐ chǎo wǒ jīn tiān kāi huì wǒ bù xiǎng zài zhè gēn nǐ chǎo chǎotôi không cãi với cô, hôm nay tôi họp. Tôi không muốn cãi nhau ở đây.