Cách dùng "行了行了 别看了 关了关了 行行行" (xíng le xíng le bié kàn le guān le guān le xíng xíng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 别看了 关了关了 行行行
Thôi thôi, đừng xem nữa. Tắt đi, tắt đi. Ừ ừ ừ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别自恋了 你现在已经是上一块垫脚石了 | bié zì liàn le nǐ xiàn zài yǐ jīng shì shàng yī kuài diàn jiǎo shí le | Thôi bớt tự si đi. Mày giờ đã là hòn đá lót đường của kiếp trước rồi. |
| 2▶ | 行了行了 别看了 关了关了 行行行 | xíng le xíng le bié kàn le guān le guān le xíng xíng xíng | Thôi thôi, đừng xem nữa. Tắt đi, tắt đi. Ừ ừ ừ. |
| 3 | 你看那个那个 那是谁 | nǐ kàn nà ge nà ge nà shì shuí | Xem kìa, kìa kìa, đó là ai vậy? |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo yōu xián hái yǒu kòng kàn diàn yǐng shì bú shì duìBà rảnh rỗi nhỉ Còn thời gian đi xem phim đúng không Đúng đấy

HSK 4
0:03s
nǐ bié tí guàng gōng yuán nǐ yī tí wǒ jiù mǎn dǔ zi qìĐừng nhắc đến chuyện đi công viên Anh nhắc đến là tôi bực cả ruột

HSK 7
0:03s
jiù zhè me zhào gù lǎo bà de tài bù xiàng huà le zhè bù jiù shì diǎn xíng deChăm sóc ba kiểu đó à Thật không ra thể thống gì Đây chẳng phải điển hình của

HSK 7
0:03s
hǎo mǎ sǐ zài zhàn chǎng shàng hǎo chē zǎo wǎn dīng dāng xiǎngNgựa hay chết trên chiến trường Xe tốt sớm muộn cũng kêu loảng xoảng

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
shàn yǎng fèi měi gè yuè bā bǎi kuài wǒ shǎo guò yī fēn maTiền phụng dưỡng 800 tệ mỗi tháng, tôi có thiếu một xu nào không?

HSK 7
0:03s
wǒ kěn dìng shàng sù hēi xīn fǎ guān wǒ gào nǐTao nhất định sẽ kháng cáo Thẩm phán bẩn! Tao kiện mày

HSK 6
0:03s
nín yí dìng tì wǒ xiè xiè qín lǜ shī duō kuī tā quàn wǒAnh/chị nhớ giúp tôi cảm ơn luật sư Tần nhé May mà có cô ấy khuyên tôi

HSK 7
0:03s
tā zhè me zhē teng zhē teng wǒ yě hǎo yǒu diǎn líng huā qián yòngCô ấy cứ tất bật lo toan như vậy Tôi cũng có ít tiền tiêu vặt

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín yào bǎ zhè xiǎo mén liǎn guān le tā men zhǎo shuí qùNếu anh/chị đóng cái văn phòng nhỏ này lại Họ biết tìm ai bây giờ

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ měi cì kàn dào wǒ xīn lǐ dōu chù dé huāngNhưng mỗi lần nhìn vào đó Tôi lại thấy sợ hãi trong lòng

HSK 7
0:03s
wǒ nà tiān xìng kuī shì tuī kāi nín zhè xiǎo mén liǎnHôm đó may mà tôi đẩy cửa bước vào đây





