Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不想死的都让开" (bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

不想死的都让开

bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi

Không muốn chết thì tránh ra.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是她 邪门得很 违反宵禁 害了咱们好几个弟兄jiù shì tā xié mén dé hěn wéi fǎn xiāo jìn hài le zán men hǎo jǐ gè dì xiōnglà cô ta, kỳ lạ lắm. Vi phạm giờ giới nghiêm đêm, hại bao nhiêu huynh đệ của chúng ta.
2不想死的都让开bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāiKhông muốn chết thì tránh ra.
3把那孩子给我bǎ nà hái zi gěi wǒĐưa đứa bé đó cho ta.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 1 of 6)
快走 他是我的
HSK 2
0:03s
kuài zǒu tā shì wǒ de- Đi mau. - Nó là của ta.
他是我的
HSK 1
0:03s
tā shì wǒ deNó là của ta.
本尊倒要看看
HSK 4
0:03s
běn zūn dào yào kàn kàn(Bổn tôn lại muốn xem)
你凭什么 让破妄剑认你为主
HSK 6
0:03s
nǐ píng shén me ràng pò wàng jiàn rèn nǐ wéi zhǔ(ngươi dựa vào đâu mà) (khiến kiếm Phá Vọng nhận ngươi làm chủ.)
这个小孩真麻烦
HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎo hái zhēn má fánThằng bé này rắc rối thật.
饶了我 饶了我 饶了我
HSK 7
0:03s
ráo le wǒ ráo le wǒ ráo le wǒTha cho ta. Tha cho ta, tha cho ta.
饶了我 饶了我 饶了我
HSK 7
0:03s
ráo le wǒ ráo le wǒ ráo le wǒTha cho ta, tha cho ta. Tha cho ta.
你去哪儿了
HSK 1
0:03s
nǐ qù nǎ ér leđệ đi đâu thế?
你不会不要我了吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì bú yào wǒ le baTỷ sẽ không bỏ rơi ta chứ?
你就我一个亲人了 我怎么会不要你
HSK 5
0:03s
nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐĐệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được?
你可吓死我了
HSK 6
0:03s
nǐ kě xià sǐ wǒ leĐệ làm ta sợ chết khiếp.
多谢孟校尉 救了我们姐弟
HSK 5
0:03s
duō xiè mèng xiào wèi jiù le wǒ men jiě dìĐa tạ Mạnh hiệu úy đã cứu tỷ đệ bọn ta.
大半夜让弟弟 一个人上街 不知道宵禁吗
HSK 2
0:03s
dà bàn yè ràng dì di yí gè rén shàng jiē bù zhī dào xiāo jìn maNửa đêm để đệ đệ ra phố một mình, không biết giới nghiêm đêm à?
我也不知道会这样
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù zhī dào huì zhè yàngTa cũng không biết sẽ như vậy mà.
我只是出去了一下而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì chū qù le yī xià ér yǐTa chỉ ra ngoài một lát thôi,
我没想到会变成这样
HSK 3
0:03s
wǒ méi xiǎng dào huì biàn chéng zhè yàngta không ngờ lại thành ra thế này.
我们沉英 要是真有个三长两短
HSK 4
0:03s
wǒ men chén yīng yào shì zhēn yǒu gè sān cháng liǎng duǎnTrầm Anh nhà ta mà có mệnh hệ gì thật…
夜深了 我送你们回去
HSK 2
0:03s
yè shēn le wǒ sòng nǐ men huí qùĐêm khuya rồi, ta đưa các cô về.
难道说今日在坟场 救了将军的人
HSK 6
0:03s
nán dào shuō jīn rì zài fén chǎng jiù le jiāng jūn de rénLẽ nào người cứu tướng quân ở nghĩa trang hôm nay
不才 正是在下 你果然居心不良
HSK 5
0:03s
bù cái zhèng shì zài xià nǐ guǒ rán jū xīn bù liángChính là kẻ bất tài này đây. Quả nhiên cô có ý đồ xấu.