Cách dùng "不想死的都让开" (bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
不想死的都让开
bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi
Không muốn chết thì tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是她 邪门得很 违反宵禁 害了咱们好几个弟兄 | jiù shì tā xié mén dé hěn wéi fǎn xiāo jìn hài le zán men hǎo jǐ gè dì xiōng | là cô ta, kỳ lạ lắm. Vi phạm giờ giới nghiêm đêm, hại bao nhiêu huynh đệ của chúng ta. |
| 2▶ | 不想死的都让开 | bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi | Không muốn chết thì tránh ra. |
| 3 | 把那孩子给我 | bǎ nà hái zi gěi wǒ | Đưa đứa bé đó cho ta. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.

HSK 7
0:03s
gū niáng yāo jiān de yù zhuì yě hěn bié zhìNgọc bội bên hông cô nương cũng rất đặc biệt,