Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不想死的都让开" (bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

不想死的都让开

bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāi

Không muốn chết thì tránh ra.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是她 邪门得很 违反宵禁 害了咱们好几个弟兄jiù shì tā xié mén dé hěn wéi fǎn xiāo jìn hài le zán men hǎo jǐ gè dì xiōnglà cô ta, kỳ lạ lắm. Vi phạm giờ giới nghiêm đêm, hại bao nhiêu huynh đệ của chúng ta.
2不想死的都让开bù xiǎng sǐ de dōu ràng kāiKhông muốn chết thì tránh ra.
3把那孩子给我bǎ nà hái zi gěi wǒĐưa đứa bé đó cho ta.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 6 of 6)
那个叔叔比将军哥哥 壮很多
HSK 7
0:03s
nà ge shū shū bǐ jiāng jūn gē gē zhuàng hěn duōThúc thúc kia vạm vỡ hơn tướng quân ca ca nhiều,

而且长得也很凶
HSK 7
0:03s
ér qiě zhǎng dé yě hěn xiōngtrông còn rất hung dữ nữa.