Cách dùng "而且长得也很凶" (ér qiě zhǎng dé yě hěn xiōng) trong hội thoại tiếng Trung
而且长得也很凶
trông còn rất hung dữ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:23
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个叔叔比将军哥哥 壮很多 | nà ge shū shū bǐ jiāng jūn gē gē zhuàng hěn duō | Thúc thúc kia vạm vỡ hơn tướng quân ca ca nhiều, |
| 2▶ | 而且长得也很凶 | ér qiě zhǎng dé yě hěn xiōng | trông còn rất hung dữ nữa. |
| 3 | 他肯定武艺很高强 | tā kěn dìng wǔ yì hěn gāo qiáng | Chắc chắn ông ta có võ nghệ rất cao cường. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.










