Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "惯子如杀子" (guàn zi rú shā zi) trong hội thoại tiếng Trung

惯子如杀子

guàn zi rú shā zi

chiều con như giết con.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:25
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在人间有句话zài rén jiān yǒu jù huàỞ nhân gian có một câu,
2惯子如杀子guàn zi rú shā zichiều con như giết con.
3情人之间qíng rén zhī jiānTình nhân với nhau

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
虽然没有那么甜 但我也很爱吃
HSK 3
0:03s
suī rán méi yǒu nà me tián dàn wǒ yě hěn ài chīTuy không ngọt bằng, nhưng ta cũng rất thích ăn.

从小就没怎么吃过糖
HSK 3
0:03s
cóng xiǎo jiù méi zěn me chī guò táng(từ nhỏ chưa được ăn kẹo mấy.)

胆敢探到本尊头上了
HSK 7
0:03s
dǎn gǎn tàn dào běn zūn tóu shàng le(dám dò xét cả bổn tôn.)

今天天气不错 你出去玩吧
HSK 2
0:03s
jīn tiān tiān qì bù cuò nǐ chū qù wán baHôm nay trời đẹp, đệ ra ngoài chơi đi.

岱州离海 更是有十万八千里远
HSK 3
0:03s
dài zhōu lí hǎi gèng shì yǒu shí wàn bā qiān lǐ yuǎnĐại Châu càng cách biển cả mười vạn tám nghìn dặm.

我年幼时 特别喜欢去海边堆沙子
HSK 5
0:03s
wǒ nián yòu shí tè bié xǐ huān qù hǎi biān duī shā ziThuở bé ta rất thích ra bờ biển đắp cát.

她能看见风 却很有可能不辨五色
HSK 4
0:03s
tā néng kàn jiàn fēng què hěn yǒu kě néng bù biàn wǔ sèCô ấy có thể nhìn thấy gió, nhưng rất có khả năng không phân biệt được ngũ sắc,

这不是很可怕吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì hěn kě pà maChẳng phải như vậy rất đáng sợ sao?

想提拔自己人当郎将 老子第一个不服
HSK 7
0:03s
xiǎng tí bá zì jǐ rén dāng láng jiāng lǎo zi dì yí gè bù fúNgươi muốn đề bạt người của mình làm lang tướng, ông đây là người đầu tiên không phục.

将军哥哥那边 来了一个好凶的人 好像要打起来了
HSK 7
0:03s
jiāng jūn gē gē nà biān lái le yí gè hǎo xiōng de rén hǎo xiàng yào dǎ qǐ lái leChỗ tướng quân ca ca vừa có một người dữ dằn tới, hình như sắp đánh nhau rồi.

你要不要跟姐姐 去看戏啊
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù yào gēn jiě jiě qù kàn xì aĐệ có muốn đi xem kịch cùng ta không?

你真以为这踏白 是你的踏白吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi zhè tà bái shì nǐ de tà bái maNgươi tưởng quân Đạp Bạch này là của riêng ngươi thật sao?

这刚收复椋州多久
HSK 7
0:03s
zhè gāng shōu fù liáng zhōu duō jiǔVừa mới thu phục Lương Châu không lâu,

就这么着急 在军中安插自己人吗
HSK 3
0:03s
jiù zhè me zhe jí zài jūn zhōng ān chā zì jǐ rén mamà đã vội vàng cài cắm người của mình vào trong quân rồi à?

小小姐姐 我们在这儿 不会被将军哥哥发现吗
HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě wǒ men zài zhè ér bú huì bèi jiāng jūn gē gē fā xiàn maTiểu Tiểu tỷ tỷ, chúng ta ở đây sẽ không bị tướng quân ca ca phát hiện chứ?

是孟 夏二校尉 左右辅佐
HSK 4
0:03s
shì mèng xià èr xiào wèi zuǒ yòu fǔ zuǒNhờ có hai vị hiệu úy Mạnh, Hạ cùng phò tá,

今日你不便说的 我一并都替你说了
HSK 7
0:03s
jīn rì nǐ bù biàn shuō de wǒ yī bìng dōu tì nǐ shuō lehôm nay ngươi không tiện nói, ta sẽ nói hết thay ngươi.

本该就是我韩兄弟的 好
HSK 4
0:03s
běn gāi jiù shì wǒ hán xiōng dì de hǎovốn dĩ phải là của Hàn huynh đệ. Được,

让你的人 跟我比一比
HSK 2
0:03s
ràng nǐ de rén gēn wǒ bǐ yī bǐhãy để người của ngươi đấu với ta một trận.

赢了我 当郎将
HSK 4
0:03s
yíng le wǒ dāng láng jiāngThắng được ta thì làm lang tướng.