Cách dùng "哪一个不比她年长许多" (nǎ yí gè bù bǐ tā nián zhǎng xǔ duō) trong hội thoại tiếng Trung
哪一个不比她年长许多
có ai không lớn hơn cô ấy nhiều?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在她手上灰飞烟灭 那些个殿主 | zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔ | tan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó |
| 2▶ | 哪一个不比她年长许多 | nǎ yí gè bù bǐ tā nián zhǎng xǔ duō | có ai không lớn hơn cô ấy nhiều? |
| 3 | 十代之内 天赋最强的灵主 | shí dài zhī nèi tiān fù zuì qiáng de líng zhǔ | Linh chủ có thiên phú mạnh nhất trong mười đời, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.

HSK 7
0:03s
gū niáng yāo jiān de yù zhuì yě hěn bié zhìNgọc bội bên hông cô nương cũng rất đặc biệt,









