Cách dùng "哪一个不比她年长许多" (nǎ yí gè bù bǐ tā nián zhǎng xǔ duō) trong hội thoại tiếng Trung
哪一个不比她年长许多
có ai không lớn hơn cô ấy nhiều?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在她手上灰飞烟灭 那些个殿主 | zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔ | tan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó |
| 2▶ | 哪一个不比她年长许多 | nǎ yí gè bù bǐ tā nián zhǎng xǔ duō | có ai không lớn hơn cô ấy nhiều? |
| 3 | 十代之内 天赋最强的灵主 | shí dài zhī nèi tiān fù zuì qiáng de líng zhǔ | Linh chủ có thiên phú mạnh nhất trong mười đời, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
nà ge shū shū bǐ jiāng jūn gē gē zhuàng hěn duōThúc thúc kia vạm vỡ hơn tướng quân ca ca nhiều,
