Cách dùng "让你的人 跟我比一比" (ràng nǐ de rén gēn wǒ bǐ yī bǐ) trong hội thoại tiếng Trung
让你的人 跟我比一比
ràng nǐ de rén gēn wǒ bǐ yī bǐ
hãy để người của ngươi đấu với ta một trận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
33:40
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就要提拔自己人当郎将 你若执意如此 | jiù yào tí bá zì jǐ rén dāng láng jiāng nǐ ruò zhí yì rú cǐ | liền muốn đề bạt người của mình làm lang tướng. Nếu ngươi nhất quyết như vậy, |
| 2▶ | 让你的人 跟我比一比 | ràng nǐ de rén gēn wǒ bǐ yī bǐ | hãy để người của ngươi đấu với ta một trận. |
| 3 | 赢了我 当郎将 | yíng le wǒ dāng láng jiāng | Thắng được ta thì làm lang tướng. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ píng shén me ràng pò wàng jiàn rèn nǐ wéi zhǔ(ngươi dựa vào đâu mà) (khiến kiếm Phá Vọng nhận ngươi làm chủ.)

HSK 5
0:03s
nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐĐệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dà bàn yè ràng dì di yí gè rén shàng jiē bù zhī dào xiāo jìn maNửa đêm để đệ đệ ra phố một mình, không biết giới nghiêm đêm à?

HSK 4
0:03s
wǒ men chén yīng yào shì zhēn yǒu gè sān cháng liǎng duǎnTrầm Anh nhà ta mà có mệnh hệ gì thật…

HSK 6
0:03s
nán dào shuō jīn rì zài fén chǎng jiù le jiāng jūn de rénLẽ nào người cứu tướng quân ở nghĩa trang hôm nay













