Cách dùng "要不然 我又要冻僵了" (yào bù rán wǒ yòu yào dòng jiāng le) trong hội thoại tiếng Trung
要不然 我又要冻僵了
nếu không ta lại phải rét cóng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 算你机灵 | suàn nǐ jī líng | Đệ lanh lợi đấy, |
| 2▶ | 要不然 我又要冻僵了 | yào bù rán wǒ yòu yào dòng jiāng le | nếu không ta lại phải rét cóng. |
| 3 | 刚出炉的糖人 姐姐亲手做的 将军哥哥 | gāng chū lú de táng rén jiě jiě qīn shǒu zuò de jiāng jūn gē gē | Kẹo đường thổi mới ra lò, tỷ tỷ tự tay làm. Tướng quân ca ca, lát nữa hai người |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.










