Cách dùng "赢了我 当郎将" (yíng le wǒ dāng láng jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
赢了我 当郎将
yíng le wǒ dāng láng jiāng
Thắng được ta thì làm lang tướng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让你的人 跟我比一比 | ràng nǐ de rén gēn wǒ bǐ yī bǐ | hãy để người của ngươi đấu với ta một trận. |
| 2▶ | 赢了我 当郎将 | yíng le wǒ dāng láng jiāng | Thắng được ta thì làm lang tướng. |
| 3 | 输了我 | shū le wǒ | Thua ta |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.