Cách dùng "不是谁都能办到的" (bú shì shéi dōu néng bàn dào de) trong hội thoại tiếng Trung
不是谁都能办到的
không phải ai cũng làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:49
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 特别是八十一口连珠火 | tè bié shì bā shí yī kǒu lián zhū huǒ | nhất là 81 ngọn lửa liên hoàn, |
| 2▶ | 不是谁都能办到的 | bú shì shéi dōu néng bàn dào de | không phải ai cũng làm được. |
| 3 | 当年在北山最后一场演出 《鬼怨·杀生》 | dāng nián zài běi shān zuì hòu yī cháng yǎn chū 《 guǐ yuàn · shā shēng 》 | Năm đó ở Bắc Sơn, buổi diễn cuối, "Quỷ Oán - Sát Sinh". |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
jīn ér gàn wán néng bǎ qián gěi wǒ jié yī xià bùHôm nay xong việc trả tiền tôi luôn được không?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù bǎ nà yì diǎn diǎn de yì si yǎn chéng le méi yì siEm đem cái chút ý tứ đó diễn thành ra vô nghĩa.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè dēng dōu méi liàn hǎo nǐ chàng nǎ mén zi xì neĐèn của em còn chưa luyện tốt, em hát cái thể loại tuồng gì hả?

HSK 3
0:03s
yì bǎi biàn bù xíng liàn yī qiān biàn yī qiān biàn bù xíng gěi wǒ liàn yī wàn biànMột trăm lần không được, luyện một ngàn lần. Một ngàn không được thì luyện một vạn lần.

HSK 6
0:03s
zǎ huí shì ma tóu jǐ tiān jiù yí gè xiàn zài sān gè dōu yǒu wèn tíRốt cuộc là sao thế? Mấy hôm trước chỉ một người có vấn đề, giờ cả ba đều có vấn đề.

HSK 7
0:03s
rú guǒ yuè duì zài yī tuō hòu tuǐ zǎ bàn maNếu dàn nhạc còn kéo lùi nữa, thì biết phải làm sao đây?



