Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我让儿三分" (wǒ ràng ér sān fēn) trong hội thoại tiếng Trung

我让儿三分

wǒ ràng ér sān fēn

Ta nhường ngươi ba phần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1准备zhǔn bèiChuẩn bị.
2我让儿三分wǒ ràng ér sān fēnTa nhường ngươi ba phần.
3zǒuĐi!

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
我特别想演穆桂英
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié xiǎng yǎn mù guì yīngTớ rất muốn đóng vai Mộc Quế Anh.
让她们给咱们当配角
HSK 7
0:03s
ràng tā men gěi zán men dāng pèi juéĐể mấy đứa khác làm vai phụ cho mình.
我让儿三分
HSK 2
0:03s
wǒ ràng ér sān fēnTa nhường ngươi ba phần.
不过今天特别好啊 但是还可以更好
HSK 4
0:03s
bù guò jīn tiān tè bié hǎo a dàn shì hái kě yǐ gèng hǎoNhưng hôm nay diễn rất tốt đấy. Nhưng còn có thể tốt hơn nữa.
我 我觉得咱们俩不能懈怠 就得多练 封潇潇
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ jué de zán men liǎ bù néng xiè dài jiù dé duō liàn fēng xiāo xiāoTớ thấy hai đứa mình không thể lơi là. Phải tập luyện nhiều hơn. Phong Tiêu Tiêu.
咋了 你啥意思
HSK 2
0:03s
zǎ le nǐ shá yì siSao thế? Ý cậu là gì?
什么我啥意思 你为啥要跟我那么演
HSK 4
0:03s
shén me wǒ shá yì si nǐ wèi shá yào gēn wǒ nà me yǎnTớ có ý gì cơ chứ? Sao cậu lại diễn với tớ kiểu đó?
那眼珠子盯得我乱转 都给我带沟里去了
HSK 7
0:03s
nà yǎn zhū zi dīng dé wǒ luàn zhuǎn dōu gěi wǒ dài gōu lǐ qù leCặp mắt cậu nhìn tớ xoay loạn xạ. Lái cả tớ đi lệch luôn.
你随时找我 宋师 宋师 你有时间就找我啊
HSK 5
0:03s
nǐ suí shí zhǎo wǒ sòng shī sòng shī nǐ yǒu shí jiān jiù zhǎo wǒ aKhi nào cậu cũng có thể tìm tôi. Thầy Tống. Thầy Tống. Lúc nào rảnh thì tìm tôi nhé.
我随时 我随时奉陪啊 你
HSK 5
0:03s
wǒ suí shí wǒ suí shí fèng péi a nǐTôi lúc nào... lúc nào cũng sẵn lòng. Cậu...
你咋那么多事 碰着我了
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ nà me duō shì pèng zhe wǒ leBà lắm chuyện thế? Đụng phải tôi rồi đấy.
咋不同意嘛 不同意 喝茶 喝茶 继续喝茶
HSK 6
0:03s
zǎ bù tóng yì ma bù tóng yì hē chá hē chá jì xù hē cháSao, không đồng ý hả? Không đồng ý. Uống trà đi. Uống trà, uống trà tiếp đi.
一个人留着也没处花
HSK 5
0:03s
yí gè rén liú zhe yě méi chù huāMột mình giữ lại cũng chẳng có chỗ tiêu.
你们就抓紧时间排练 服装的事情交给我
HSK 6
0:03s
nǐ men jiù zhuā jǐn shí jiān pái liàn fú zhuāng de shì qíng jiāo gěi wǒMọi người tranh thủ thời gian tập luyện. Chuyện trang phục cứ giao cho tôi.
就算是圆你们一个念想
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yuán nǐ men yí gè niàn xiǎngcoi như tròn tâm nguyện của các vị.
我算是看出来了
HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì kàn chū lái leTôi thấy ra rồi.
那完全就是两个人嘛
HSK 6
0:03s
nà wán quán jiù shì liǎng gè rén mahoàn toàn như hai người khác nhau.
他不会给你使坏咧吧
HSK 1
0:03s
tā bú huì gěi nǐ shǐ huài liě baHắn không giở trò với cô đấy chứ?
这个角色呀 重要得很
HSK 5
0:03s
zhè ge jué sè ya zhòng yào dé hěnVai diễn này quan trọng lắm đấy.
老师 那我演啥咧 你 龙套嘛
HSK 6
0:03s
lǎo shī nà wǒ yǎn shá liě nǐ lóng tào maThầy, vậy em diễn vai gì ạ? Em á? Vai phụ thôi.