Cách dùng "便是寄君书" (biàn shì jì jūn shū) trong hội thoại tiếng Trung

biàn便shìjūnshū

[ấy là thư thiếp gửi cho chàng.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
41:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若见雁南渡ruò jiàn yàn nán dù[Nếu thấy nhạn bay về phương Nam,]
2便是寄君书biàn shì jì jūn shū[ấy là thư thiếp gửi cho chàng.]
3容音róng yīn[Dung Âm.]

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 7 of 8)
不要因为别人的错误
HSK 4
0:03s
bú yào yīn wèi bié rén de cuò wùĐừng vì sai lầm của người khác

三日后的宫宴
HSK 1
0:03s
sān rì hòu de gōng yànYến tiệc cung đình ba ngày sau,

把宫中的宫女证人带出来
HSK 7
0:03s
bǎ gōng zhōng de gōng nǚ zhèng rén dài chū láiđưa cung nữ nhân chứng trong cung ra ngoài.

海东青从宫中带回了一副棋谱
HSK 6
0:03s
hǎi dōng qīng cóng gōng zhōng dài huí le yī fù qí pǔchim cắt mang một bản kỳ phổ từ trong cung về.

魏严曾私通后妃
HSK 5
0:03s
wèi yán céng sī tōng hòu fēiNgụy Nghiêm từng tư thông với hậu phi.

自别后相思甚切
HSK 5
0:03s
zì bié hòu xiāng sī shèn qiè[Từ khi ly biệt nhung nhớ vô cùng.]

如今诸事皆备
HSK 7
0:03s
rú jīn zhū shì jiē bèi[Nay mọi việc đã sẵn sàng,]

昔时你为我簪花
HSK 3
0:03s
xī shí nǐ wèi wǒ zān huā[Khi xưa huynh cài hoa cho muội,]

世间至憾
HSK 7
0:03s
shì jiān zhì hàn[Nỗi nuối tiếc nhất trên đời]

莫不过于相爱而不得相守
HSK 6
0:03s
mò bù guò yú xiāng ài ér bù dé xiāng shǒu[không gì hơn yêu nhau mà không thể bên nhau.]

自此将困黄金笼
HSK 4
0:03s
zì cǐ jiāng kùn huáng jīn lóng[Từ đây thân này sẽ bị nhốt trong lồng vàng,]

妾心长随白云飞
HSK 5
0:03s
qiè xīn cháng suí bái yún fēi[lòng thiếp theo mây trắng bay xa.]

若见雁南渡
HSK 7
0:03s
ruò jiàn yàn nán dù[Nếu thấy nhạn bay về phương Nam,]

临行泣笔
HSK 7
0:03s
lín xíng qì bǐ[Viết trong nước mắt trước khi đi.]

把我的好兄长捉起来
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de hǎo xiōng zhǎng zhuō qǐ láibắt lấy vị huynh trưởng tốt của ta.

成大事者需当机立断
HSK 7
0:03s
chéng dà shì zhě xū dāng jī lì duànKẻ làm việc lớn phải quyết đoán,

不为任何情感所左右
HSK 5
0:03s
bù wèi rèn hé qíng gǎn suǒ zuǒ yòukhông bị bất kỳ tình cảm nào chi phối.

注定难成大业
HSK 7
0:03s
zhù dìng nán chéng dà yèxác định khó làm nên nghiệp lớn.

我注定不能像祖父这般
HSK 7
0:03s
wǒ zhù dìng bù néng xiàng zǔ fù zhè bānSố mệnh đã định con không thể bất chấp tất cả

我们李家这么多年的忠心
HSK 7
0:03s
wǒ men lǐ jiā zhè me duō nián de zhōng xīnLý gia ta trung thành bao nhiêu năm qua,