Cách dùng "打打杀杀的事情还是日后再说" (dǎ dǎ shā shā de shì qíng hái shì rì hòu zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung

shāshādeshìqíngháishìhòuzàishuō

chuyện đánh giết cứ để nói sau đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今日是你母亲的忌日jīn rì shì nǐ mǔ qīn de jì rìHôm nay là ngày giỗ mẹ ngươi,
2打打杀杀的事情还是日后再说dǎ dǎ shā shā de shì qíng hái shì rì hòu zài shuōchuyện đánh giết cứ để nói sau đi.
3再天大的事情zài tiān dà de shì qíngCho dù chuyện lớn đến đâu

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 6 of 8)
夫人 那您不跟我一起走吗
HSK 6
0:03s
fū rén nà nín bù gēn wǒ yì qǐ zǒu maPhu nhân, vậy người không đi cùng nô tỳ sao?

这里到处都是他的眼线
HSK 3
0:03s
zhè lǐ dào chù dōu shì tā de yǎn xiànNơi này khắp nơi đều là tai mắt của hắn,

这别院只会死更多的人
HSK 4
0:03s
zhè bié yuàn zhǐ huì sǐ gèng duō de rénbiệt viện này sẽ chỉ chết thêm nhiều người.

你为了我挨了这么多鞭子
HSK 7
0:03s
nǐ wèi le wǒ āi le zhè me duō biān ziChàng vì ta mà chịu nhiều roi như vậy,

我怎么能不陪你呢
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me néng bù péi nǐ nesao ta có thể không ở bên chàng chứ?

贪吃那一碟桂花糕
HSK 7
0:03s
tān chī nà yī dié guì huā gāota tham ăn đĩa bánh hoa quế đó,

让我母亲有了自缢的机会
HSK 4
0:03s
ràng wǒ mǔ qīn yǒu le zì yì de jī huìkhiến mẹ ta có cơ hội treo cổ tự vẫn.

我也因此一直怨恨着我自己
HSK 7
0:03s
wǒ yě yīn cǐ yì zhí yuàn hèn zhe wǒ zì jǐTa cũng vì vậy mà luôn oán hận bản thân.

可后来不论我拿下瑾州复仇
HSK 4
0:03s
kě hòu lái bù lùn wǒ ná xià jǐn zhōu fù chóuNhưng sau này, dù ta đánh hạ Cẩn Châu để báo thù

那令人作呕的桂花香味
HSK 7
0:03s
nà lìng rén zuò ǒu de guì huā xiāng wèi[mùi hoa quế khiến người ta buồn nôn ấy,]

还有我母亲挂在房梁下的裙摆
HSK 4
0:03s
hái yǒu wǒ mǔ qīn guà zài fáng liáng xià de qún bǎi[và vạt váy của mẹ ta đu đưa dưới xà nhà.]

当时你带着一身伤
HSK 6
0:03s
dāng shí nǐ dài zhe yī shēn shāngKhi đó nàng mang đầy thương tích

从林安出来找我的时候
HSK 2
0:03s
cóng lín ān chū lái zhǎo wǒ de shí hòutừ Lâm An đến tìm ta,

我心里面就想着
HSK 4
0:03s
wǒ xīn lǐ miàn jiù xiǎng zhetrong lòng ta đã nghĩ,

我又想到我姓谢
HSK 3
0:03s
wǒ yòu xiǎng dào wǒ xìng xièta lại nhớ ra ta họ Tạ.

我都不记得他长什么样子了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bú jì dé tā zhǎng shén me yàng zi leTa thậm chí không còn nhớ ông ấy trông như thế nào.

用针线勉强缝起的胸膛
HSK 7
0:03s
yòng zhēn xiàn miǎn qiǎng fèng qǐ de xiōng tángdùng kim chỉ khâu tạm lại.

我从未怪过你
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi guài guò nǐta chưa từng trách chàng.

如今恩已经还清了
HSK 5
0:03s
rú jīn ēn yǐ jīng huán qīng leNay ơn đã trả xong,

不要因为别人的错误
HSK 4
0:03s
bú yào yīn wèi bié rén de cuò wùĐừng vì sai lầm của người khác