Cách dùng "儿在战场十余年了" (ér zài zhàn chǎng shí yú nián le) trong hội thoại tiếng Trung
儿在战场十余年了
Con chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
20:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得她所爱 | dé tā suǒ ài | [đã được nàng ấy yêu thương.] |
| 2▶ | 儿在战场十余年了 | ér zài zhàn chǎng shí yú nián le | Con chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ |
| 3 | 从不觉得自己还活着 | cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe | ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪ |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s
cái bú huì jià gěi nǐ men zhè yàng de wǔ fū dekhông thèm gả cho hạng võ phu các người nhé.

HSK 5
0:03s
jū rán wàng le dài nǐ zuì ài de guì huā gāolại quên mang theo bánh hoa quế muội thích nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì yīn wèi nǐ de cǎo shuài jué dìng ér sàng mìngsẽ mất mạng vì quyết định sơ suất của ông không?














