Cách dùng "儿在战场十余年了" (ér zài zhàn chǎng shí yú nián le) trong hội thoại tiếng Trung

érzàizhànchǎngshíniánle

Con chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
20:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1得她所爱dé tā suǒ ài[đã được nàng ấy yêu thương.]
2儿在战场十余年了ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪
3从不觉得自己还活着cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 6 of 8)
夫人 那您不跟我一起走吗
HSK 6
0:03s
fū rén nà nín bù gēn wǒ yì qǐ zǒu maPhu nhân, vậy người không đi cùng nô tỳ sao?

这里到处都是他的眼线
HSK 3
0:03s
zhè lǐ dào chù dōu shì tā de yǎn xiànNơi này khắp nơi đều là tai mắt của hắn,

这别院只会死更多的人
HSK 4
0:03s
zhè bié yuàn zhǐ huì sǐ gèng duō de rénbiệt viện này sẽ chỉ chết thêm nhiều người.

你为了我挨了这么多鞭子
HSK 7
0:03s
nǐ wèi le wǒ āi le zhè me duō biān ziChàng vì ta mà chịu nhiều roi như vậy,

我怎么能不陪你呢
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me néng bù péi nǐ nesao ta có thể không ở bên chàng chứ?

贪吃那一碟桂花糕
HSK 7
0:03s
tān chī nà yī dié guì huā gāota tham ăn đĩa bánh hoa quế đó,

让我母亲有了自缢的机会
HSK 4
0:03s
ràng wǒ mǔ qīn yǒu le zì yì de jī huìkhiến mẹ ta có cơ hội treo cổ tự vẫn.

我也因此一直怨恨着我自己
HSK 7
0:03s
wǒ yě yīn cǐ yì zhí yuàn hèn zhe wǒ zì jǐTa cũng vì vậy mà luôn oán hận bản thân.

可后来不论我拿下瑾州复仇
HSK 4
0:03s
kě hòu lái bù lùn wǒ ná xià jǐn zhōu fù chóuNhưng sau này, dù ta đánh hạ Cẩn Châu để báo thù

那令人作呕的桂花香味
HSK 7
0:03s
nà lìng rén zuò ǒu de guì huā xiāng wèi[mùi hoa quế khiến người ta buồn nôn ấy,]

还有我母亲挂在房梁下的裙摆
HSK 4
0:03s
hái yǒu wǒ mǔ qīn guà zài fáng liáng xià de qún bǎi[và vạt váy của mẹ ta đu đưa dưới xà nhà.]

当时你带着一身伤
HSK 6
0:03s
dāng shí nǐ dài zhe yī shēn shāngKhi đó nàng mang đầy thương tích

从林安出来找我的时候
HSK 2
0:03s
cóng lín ān chū lái zhǎo wǒ de shí hòutừ Lâm An đến tìm ta,

我心里面就想着
HSK 4
0:03s
wǒ xīn lǐ miàn jiù xiǎng zhetrong lòng ta đã nghĩ,

我又想到我姓谢
HSK 3
0:03s
wǒ yòu xiǎng dào wǒ xìng xièta lại nhớ ra ta họ Tạ.

我都不记得他长什么样子了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bú jì dé tā zhǎng shén me yàng zi leTa thậm chí không còn nhớ ông ấy trông như thế nào.

用针线勉强缝起的胸膛
HSK 7
0:03s
yòng zhēn xiàn miǎn qiǎng fèng qǐ de xiōng tángdùng kim chỉ khâu tạm lại.

我从未怪过你
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi guài guò nǐta chưa từng trách chàng.

如今恩已经还清了
HSK 5
0:03s
rú jīn ēn yǐ jīng huán qīng leNay ơn đã trả xong,

不要因为别人的错误
HSK 4
0:03s
bú yào yīn wèi bié rén de cuò wùĐừng vì sai lầm của người khác