Cách dùng "儿在战场十余年了" (ér zài zhàn chǎng shí yú nián le) trong hội thoại tiếng Trung

érzàizhànchǎngshíniánle

Con chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
20:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1得她所爱dé tā suǒ ài[đã được nàng ấy yêu thương.]
2儿在战场十余年了ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪
3从不觉得自己还活着cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 8 of 8)
已经是骑虎难下了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì qí hǔ nán xià leđã là cưỡi hổ khó xuống.

必须保皇孙继位
HSK 5
0:03s
bì xū bǎo huáng sūn jì wèiPhải bảo đảm hoàng tôn kế vị.

就算他不是仁君
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā bú shì rén jūnDù hắn không phải minh quân,

咱们开弓也没有回头箭了
HSK 7
0:03s
zán men kāi gōng yě méi yǒu huí tóu jiàn lenhưng tên đã bắn thì không thể quay đầu.

咱们李氏九族上下数千人
HSK 5
0:03s
zán men lǐ shì jiǔ zú shàng xià shù qiān réntoàn thể cửu tộc Lý thị chúng ta mấy nghìn người,

你若再这么亲疏莫辨
HSK 7
0:03s
nǐ ruò zài zhè me qīn shū mò biànnếu con còn không phân rõ thân sơ,

只会让咱们整个李氏家族罹难
HSK 7
0:03s
zhǐ huì ràng zán men zhěng gè lǐ shì jiā zú lí nànthì sẽ chỉ khiến cả gia tộc Lý thị gặp nạn,

自古成者王侯败者寇
HSK 6
0:03s
zì gǔ chéng zhě wáng hóu bài zhě kòuXưa nay thắng làm vua thua làm giặc.

才能舍命为国家
HSK 3
0:03s
cái néng shě mìng wèi guó jiāmới dám liều mình vì quốc gia.

读迂腐啦
HSK 6
0:03s
dú yū fǔ lađến cổ hủ rồi.