Cách dùng "就能名正言顺" (jiù néng míng zhèng yán shùn) trong hội thoại tiếng Trung

jiùnéngmíngzhèngyánshùn

là có thể danh chính ngôn thuận

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
31:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我受了这一百零八鞭wǒ shòu le zhè yì bǎi líng bā biānTa chịu 108 roi này
2就能名正言顺jiù néng míng zhèng yán shùnlà có thể danh chính ngôn thuận
3三媒六聘地娶你过门了sān méi liù pìn dì qǔ nǐ guò mén ledùng tam thư lục lễ cưới nàng về nhà rồi.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 8 of 8)
已经是骑虎难下了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì qí hǔ nán xià leđã là cưỡi hổ khó xuống.

必须保皇孙继位
HSK 5
0:03s
bì xū bǎo huáng sūn jì wèiPhải bảo đảm hoàng tôn kế vị.

就算他不是仁君
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā bú shì rén jūnDù hắn không phải minh quân,

咱们开弓也没有回头箭了
HSK 7
0:03s
zán men kāi gōng yě méi yǒu huí tóu jiàn lenhưng tên đã bắn thì không thể quay đầu.

咱们李氏九族上下数千人
HSK 5
0:03s
zán men lǐ shì jiǔ zú shàng xià shù qiān réntoàn thể cửu tộc Lý thị chúng ta mấy nghìn người,

你若再这么亲疏莫辨
HSK 7
0:03s
nǐ ruò zài zhè me qīn shū mò biànnếu con còn không phân rõ thân sơ,

只会让咱们整个李氏家族罹难
HSK 7
0:03s
zhǐ huì ràng zán men zhěng gè lǐ shì jiā zú lí nànthì sẽ chỉ khiến cả gia tộc Lý thị gặp nạn,

自古成者王侯败者寇
HSK 6
0:03s
zì gǔ chéng zhě wáng hóu bài zhě kòuXưa nay thắng làm vua thua làm giặc.

才能舍命为国家
HSK 3
0:03s
cái néng shě mìng wèi guó jiāmới dám liều mình vì quốc gia.

读迂腐啦
HSK 6
0:03s
dú yū fǔ lađến cổ hủ rồi.