Cách dùng "贪吃那一碟桂花糕" (tān chī nà yī dié guì huā gāo) trong hội thoại tiếng Trung
贪吃那一碟桂花糕
ta tham ăn đĩa bánh hoa quế đó,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
36:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是因为我小时候 | shì yīn wèi wǒ xiǎo shí hòu | là vì hồi nhỏ |
| 2▶ | 贪吃那一碟桂花糕 | tān chī nà yī dié guì huā gāo | ta tham ăn đĩa bánh hoa quế đó, |
| 3 | 让我母亲有了自缢的机会 | ràng wǒ mǔ qīn yǒu le zì yì de jī huì | khiến mẹ ta có cơ hội treo cổ tự vẫn. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













