Cách dùng "一百零八鞭我已经受了" (yì bǎi líng bā biān wǒ yǐ jīng shòu le) trong hội thoại tiếng Trung
一百零八鞭我已经受了
Ta đã chịu 108 roi rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
19:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这婚事岂能当真 | zhè hūn shì qǐ néng dàng zhēn | Hôn sự này sao có thể coi là thật? |
| 2▶ | 一百零八鞭我已经受了 | yì bǎi líng bā biān wǒ yǐ jīng shòu le | Ta đã chịu 108 roi rồi, |
| 3 | 你没有资格替我做主 | nǐ méi yǒu zī gé tì wǒ zuò zhǔ | ông không có tư cách quyết định thay ta. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













