Cách dùng "一百零八鞭我已经受了" (yì bǎi líng bā biān wǒ yǐ jīng shòu le) trong hội thoại tiếng Trung
一百零八鞭我已经受了
Ta đã chịu 108 roi rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
19:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这婚事岂能当真 | zhè hūn shì qǐ néng dàng zhēn | Hôn sự này sao có thể coi là thật? |
| 2▶ | 一百零八鞭我已经受了 | yì bǎi líng bā biān wǒ yǐ jīng shòu le | Ta đã chịu 108 roi rồi, |
| 3 | 你没有资格替我做主 | nǐ méi yǒu zī gé tì wǒ zuò zhǔ | ông không có tư cách quyết định thay ta. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kě hòu lái bù lùn wǒ ná xià jǐn zhōu fù chóuNhưng sau này, dù ta đánh hạ Cẩn Châu để báo thù

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái yǒu wǒ mǔ qīn guà zài fáng liáng xià de qún bǎi[và vạt váy của mẹ ta đu đưa dưới xà nhà.]

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bú jì dé tā zhǎng shén me yàng zi leTa thậm chí không còn nhớ ông ấy trông như thế nào.












