Cách dùng "与那樊长玉一刀两断" (yǔ nà fán zhǎng yù yì dāo liǎng duàn) trong hội thoại tiếng Trung

fánzhǎngdāoliǎngduàn

ta lệnh cho ngươi cắt đứt với Phàn Trường Ngọc,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今日 我令你当着你父母的面jīn rì wǒ lìng nǐ dāng zhe nǐ fù mǔ de miàn[Gia tộc hòa thuận] Hôm nay, trước mặt phụ mẫu ngươi,
2与那樊长玉一刀两断yǔ nà fán zhǎng yù yì dāo liǎng duànta lệnh cho ngươi cắt đứt với Phàn Trường Ngọc,
3再无瓜葛zài wú guā gétừ nay không còn quan hệ.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 3 of 8)
不过是锻造一把称手的刀刃罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì duàn zào yī bǎ chèn shǒu de dāo rèn bà leChẳng qua là rèn nên một lưỡi dao thuận tay mà thôi.

只是你不曾想到
HSK 6
0:03s
zhǐ shì nǐ bù céng xiǎng dàoChỉ là ông không ngờ

最终会指向你自己
HSK 7
0:03s
zuì zhōng huì zhǐ xiàng nǐ zì jǐcuối cùng lại chĩa vào chính mình.

才是那个乱我族门楣
HSK 5
0:03s
cái shì nà ge luàn wǒ zú mén méimới là kẻ làm loạn gia phong tộc ta,

毁国家安宁的人
HSK 7
0:03s
huǐ guó jiā ān níng de rénphá hoại sự yên bình của đất nước.

被仇人之女所迷惑
HSK 7
0:03s
bèi chóu rén zhī nǚ suǒ mí huòBị con gái của kẻ thù mê hoặc,

还跟我提什么家国大义
HSK 4
0:03s
hái gēn wǒ tí shén me jiā guó dà yìcòn dám nói với ta chuyện đại nghĩa nước nhà.

在这里和我说这些话
HSK 1
0:03s
zài zhè lǐ hé wǒ shuō zhè xiē huàđứng đây nói với ta những lời ấy?

权当还你血肉
HSK 1
0:03s
quán dāng hái nǐ xuè ròucoi như trả lại huyết nhục cho ông.

别再说什么养育之恩
HSK 7
0:03s
bié zài shuō shén me yǎng yù zhī ēnđừng nhắc lại những lời ghê tởm

诸如此类令人恶心的话
HSK 7
0:03s
zhū rú cǐ lèi lìng rén ě xīn de huànhư ơn dưỡng dục gì đó nữa.

可是有违礼数啊
HSK 3
0:03s
kě shì yǒu wéi lǐ shù alà trái lễ nghĩa đấy.

这成婚可需父母之命
HSK 5
0:03s
zhè chéng hūn kě xū fù mǔ zhī mìngThành hôn là cha mẹ đặt đâu

三媒六聘在何处啊
HSK 7
0:03s
sān méi liù pìn zài hé chù atam thư lục lễ ở đâu?

连名字都是假的
HSK 4
0:03s
lián míng zì dōu shì jiǎ deđến cả tên cũng là giả.

这婚事岂能当真
HSK 7
0:03s
zhè hūn shì qǐ néng dàng zhēnHôn sự này sao có thể coi là thật?

一百零八鞭我已经受了
HSK 3
0:03s
yì bǎi líng bā biān wǒ yǐ jīng shòu leTa đã chịu 108 roi rồi,

你没有资格替我做主
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu zī gé tì wǒ zuò zhǔông không có tư cách quyết định thay ta.

婚书只是一张纸
HSK 3
0:03s
hūn shū zhǐ shì yī zhāng zhǐHôn thư chỉ là một tờ giấy.

儿心如死水之际
HSK 7
0:03s
ér xīn rú sǐ shuǐ zhī jì[Khi lòng con nguội lạnh như tro tàn]