Cách dùng "再天大的事情" (zài tiān dà de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

zàitiāndeshìqíng

Cho dù chuyện lớn đến đâu

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
10:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1打打杀杀的事情还是日后再说dǎ dǎ shā shā de shì qíng hái shì rì hòu zài shuōchuyện đánh giết cứ để nói sau đi.
2再天大的事情zài tiān dà de shì qíngCho dù chuyện lớn đến đâu
3也要等到祭拜完你父母再说yě yào děng dào jì bài wán nǐ fù mǔ zài shuōcũng phải đợi bái tế phụ mẫu ngươi xong rồi nói.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 2 of 8)
才不会嫁给你们这样的武夫的
HSK 6
0:03s
cái bú huì jià gěi nǐ men zhè yàng de wǔ fū dekhông thèm gả cho hạng võ phu các người nhé.

什么武夫啊 怎么说话的
HSK 2
0:03s
shén me wǔ fū a zěn me shuō huà deVõ phu gì chứ, ăn nói kiểu gì vậy.

你们别吵吵了行吗
HSK 3
0:03s
nǐ men bié chǎo chǎo le xíng mamấy người đừng ồn ào nữa được không?

居然忘了带你最爱的桂花糕
HSK 5
0:03s
jū rán wàng le dài nǐ zuì ài de guì huā gāolại quên mang theo bánh hoa quế muội thích nhất.

年年今日都来
HSK 5
0:03s
nián nián jīn rì dōu láiNgày này năm nào cũng đến,

是看我父亲母亲在下面
HSK 4
0:03s
shì kàn wǒ fù qīn mǔ qīn zài xià miànlà thấy phụ thân mẫu thân ta ở dưới kia

过得太安生了是吧
HSK 2
0:03s
guò dé tài ān shēng le shì basống yên ổn quá phải không?

每年都来气他们一次
HSK 4
0:03s
měi nián dōu lái qì tā men yī cìNăm nào cũng đến chọc tức họ một lần.

这藏头露尾了数日
HSK 1
0:03s
zhè cáng tóu lù wěi le shù rìGiấu đầu hở đuôi mấy ngày nay,

终于想要露面了
HSK 7
0:03s
zhōng yú xiǎng yào lòu miàn lecuối cùng cũng chịu lộ mặt rồi.

今日是你母亲的忌日
HSK 5
0:03s
jīn rì shì nǐ mǔ qīn de jì rìHôm nay là ngày giỗ mẹ ngươi,

打打杀杀的事情还是日后再说
HSK 6
0:03s
dǎ dǎ shā shā de shì qíng hái shì rì hòu zài shuōchuyện đánh giết cứ để nói sau đi.

我要你血债血偿吗
HSK 4
0:03s
wǒ yào nǐ xuè zhài xuè cháng ma[Gia tộc hòa thuận] ta bắt ông nợ máu trả bằng máu sao?

我怎么会在此地为难你
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me huì zài cǐ dì wéi nán nǐSao ta có thể làm khó ngươi ở nơi này,

会因为你的草率决定而丧命
HSK 7
0:03s
huì yīn wèi nǐ de cǎo shuài jué dìng ér sàng mìngsẽ mất mạng vì quyết định sơ suất của ông không?

好啊 既然说到这儿
HSK 4
0:03s
hǎo a jì rán shuō dào zhè érĐược thôi, nếu đã nói đến đây

我与你推心置腹几句
HSK 4
0:03s
wǒ yǔ nǐ tuī xīn zhì fù jǐ jùta sẽ nói với ngươi vài lời tâm can.

我将你养大
HSK 4
0:03s
wǒ jiāng nǐ yǎng dàTa nuôi ngươi khôn lớn

我呕心沥血栽培你
HSK 7
0:03s
wǒ ǒu xīn lì xuè zāi péi nǐta dốc hết tâm huyết bồi dưỡng ngươi.

不过是锻造一把称手的刀刃罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì duàn zào yī bǎ chèn shǒu de dāo rèn bà leChẳng qua là rèn nên một lưỡi dao thuận tay mà thôi.