Cách dùng "注定难成大业" (zhù dìng nán chéng dà yè) trong hội thoại tiếng Trung
注定难成大业
xác định khó làm nên nghiệp lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
42:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这般心性 | nǐ zhè bān xīn xìng | Tính tình như con |
| 2▶ | 注定难成大业 | zhù dìng nán chéng dà yè | xác định khó làm nên nghiệp lớn. |
| 3 | 我是为家国 | wǒ shì wèi jiā guó | Con là vì nước nhà, |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













