Cách dùng "原本是我还有机会 再请你接受我一次的" (yuán běn shì wǒ hái yǒu jī huì zài qǐng nǐ jiē shòu wǒ yī cì de) trong hội thoại tiếng Trung
原本是我还有机会 再请你接受我一次的
Lẽ ra em vẫn còn cơ hội để xin anh cho em một lần nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:25
fēn分
kāi开
le了
“đã chia tay rồi.”
LINE 0203:30
PLAYING SCENEyuán běn shì wǒ hái yǒu jī huì zài qǐng nǐ jiē shòu wǒ yī cì de
原本是我还有机会 再请你接受我一次的
“Lẽ ra em vẫn còn cơ hội để xin anh cho em một lần nữa.”
LINE 0303:35
bì毕
jìng竟
wǒ我
xiàn现
zài在
shēn身
fèn份
gēn跟
guò过
qù去
bù不
yí一
yàng样
le了
“Dù sao giờ em cũng khác trước rồi.”
Show Information