Cách dùng "他们还问了我叶剑的事" (tā men hái wèn le wǒ yè jiàn de shì) trong hội thoại tiếng Trung

menháiwènlejiàndeshì

họ còn hỏi em chuyện Diệp Kiếm nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:39
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对了duì leĐúng rồi,
2他们还问了我叶剑的事tā men hái wèn le wǒ yè jiàn de shìhọ còn hỏi em chuyện Diệp Kiếm nữa.
3表呢 有没有问biǎo ne yǒu méi yǒu wènĐồng hồ thì sao? Có hỏi không?

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 1 of 4)
吃个饭的空儿都没有吗
HSK 1
0:03s
chī gè fàn de kòng ér dōu méi yǒu maCòn không có thời gian ăn một bữa.

这可是古董级的限量款
HSK 7
0:03s
zhè kě shì gǔ dǒng jí de xiàn liàng kuǎnĐây là bản giới hạn thuộc hàng đồ cổ đấy,

多稀有 多高端啊
HSK 7
0:03s
duō xī yǒu duō gāo duān aHiếm có, cao cấp lắm luôn.

这件事应该算过去了
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì yīng gāi suàn guò qù lechuyện này coi như xong rồi.

多笑笑对您身体有好处
HSK 4
0:03s
duō xiào xiào duì nín shēn tǐ yǒu hǎo chùcười nhiều tốt cho sức khỏe của anh.

您总是心太软
HSK 5
0:03s
nín zǒng shì xīn tài ruǎnlúc nào anh cũng mềm lòng quá,

后天跟丢了大后天再跟
HSK 3
0:03s
hòu tiān gēn diū le dà hòu tiān zài gēnNgày kia mất dấu thì ngày kìa theo tiếp.

公司不会离家太远的
HSK 2
0:03s
gōng sī bú huì lí jiā tài yuǎn dethường không ở quá xa công ty.

不积跬步 无以至千里
HSK 7
0:03s
bù jī kuǐ bù wú yǐ zhì qiān lǐKhông đi từng bước thì sao đi được ngàn dặm?

这两天我是辗转反侧
HSK 1
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ shì zhǎn zhuǎn fǎn cèhai hôm nay tôi trằn trọc mãi,

今天实在是扛不住了
HSK 7
0:03s
jīn tiān shí zài shì káng bú zhù leHôm nay không chịu nổi nữa,

这回家路上摔了一跤
HSK 5
0:03s
zhè huí jiā lù shàng shuāi le yī jiāomới ngã một cái trên đường về.

就是太操劳了
HSK 7
0:03s
jiù shì tài cāo láo lelao lực quá đấy.

干脆让新来的同志干
HSK 7
0:03s
gān cuì ràng xīn lái de tóng zhì gàndự án khu đô thị mới phía Đông luôn.

我想让你带着你姐
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ dài zhe nǐ jiěTôi muốn cậu dẫn chị cậu

你是这方面的专家
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhè fāng miàn de zhuān jiāCậu là chuyên gia trong lĩnh vực này,

你有病吧 你
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu bìng ba nǐAnh thần kinh à?

出来了 快快 快点
HSK 2
0:03s
chū lái le kuài kuài kuài diǎnRa rồi, nhanh lên, nhanh lên.

刚才转头喊你没看见啊
HSK 4
0:03s
gāng cái zhuǎn tóu hǎn nǐ méi kàn jiàn aVừa quay đi gọi anh đã không thấy đâu rồi.

得查省城爆炸案资料
HSK 4
0:03s
dé chá shěng chéng bào zhà àn zī liào[Phải tra tài liệu vụ nổ ở tỉnh.]