Cách dùng "那天我一直在楼下酒吧" (nà tiān wǒ yì zhí zài lóu xià jiǔ bā) trong hội thoại tiếng Trung

tiānzhízàilóuxiàjiǔ

Hôm đó tôi ở quán bar dưới lầu suốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:09
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都能证明啊dōu néng zhèng míng ađều có thể làm chứng.
2那天我一直在楼下酒吧nà tiān wǒ yì zhí zài lóu xià jiǔ bāHôm đó tôi ở quán bar dưới lầu suốt.
3我们请了一个wǒ men qǐng le yí gèChúng tôi mời

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 1 of 4)
吃个饭的空儿都没有吗
HSK 1
0:03s
chī gè fàn de kòng ér dōu méi yǒu maCòn không có thời gian ăn một bữa.

这可是古董级的限量款
HSK 7
0:03s
zhè kě shì gǔ dǒng jí de xiàn liàng kuǎnĐây là bản giới hạn thuộc hàng đồ cổ đấy,

多稀有 多高端啊
HSK 7
0:03s
duō xī yǒu duō gāo duān aHiếm có, cao cấp lắm luôn.

这件事应该算过去了
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì yīng gāi suàn guò qù lechuyện này coi như xong rồi.

多笑笑对您身体有好处
HSK 4
0:03s
duō xiào xiào duì nín shēn tǐ yǒu hǎo chùcười nhiều tốt cho sức khỏe của anh.

您总是心太软
HSK 5
0:03s
nín zǒng shì xīn tài ruǎnlúc nào anh cũng mềm lòng quá,

后天跟丢了大后天再跟
HSK 3
0:03s
hòu tiān gēn diū le dà hòu tiān zài gēnNgày kia mất dấu thì ngày kìa theo tiếp.

公司不会离家太远的
HSK 2
0:03s
gōng sī bú huì lí jiā tài yuǎn dethường không ở quá xa công ty.

不积跬步 无以至千里
HSK 7
0:03s
bù jī kuǐ bù wú yǐ zhì qiān lǐKhông đi từng bước thì sao đi được ngàn dặm?

这两天我是辗转反侧
HSK 1
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ shì zhǎn zhuǎn fǎn cèhai hôm nay tôi trằn trọc mãi,

今天实在是扛不住了
HSK 7
0:03s
jīn tiān shí zài shì káng bú zhù leHôm nay không chịu nổi nữa,

这回家路上摔了一跤
HSK 5
0:03s
zhè huí jiā lù shàng shuāi le yī jiāomới ngã một cái trên đường về.

就是太操劳了
HSK 7
0:03s
jiù shì tài cāo láo lelao lực quá đấy.

干脆让新来的同志干
HSK 7
0:03s
gān cuì ràng xīn lái de tóng zhì gàndự án khu đô thị mới phía Đông luôn.

我想让你带着你姐
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ dài zhe nǐ jiěTôi muốn cậu dẫn chị cậu

你是这方面的专家
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhè fāng miàn de zhuān jiāCậu là chuyên gia trong lĩnh vực này,

你有病吧 你
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu bìng ba nǐAnh thần kinh à?

出来了 快快 快点
HSK 2
0:03s
chū lái le kuài kuài kuài diǎnRa rồi, nhanh lên, nhanh lên.

刚才转头喊你没看见啊
HSK 4
0:03s
gāng cái zhuǎn tóu hǎn nǐ méi kàn jiàn aVừa quay đi gọi anh đã không thấy đâu rồi.

得查省城爆炸案资料
HSK 4
0:03s
dé chá shěng chéng bào zhà àn zī liào[Phải tra tài liệu vụ nổ ở tỉnh.]