Cách dùng "你们在万载温泉中泡了许久" (nǐ men zài wàn zài wēn quán zhōng pào le xǔ jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你们在万载温泉中泡了许久
Cô cậu ngâm trong suối nước nóng Vạn Tải rất lâu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
xiǎng想
bì必
biàn便
shì是
èr二
wèi位
qián前
bèi辈
jiù救
le了
wǒ我
men们
ba吧
“Hẳn là hai vị tiền bối đã cứu bọn ta.”
LINE 0223:42
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zài在
wàn万
zài载
wēn温
quán泉
zhōng中
pào泡
le了
xǔ许
jiǔ久
“Cô cậu ngâm trong suối nước nóng Vạn Tải rất lâu,”
LINE 0323:44
wài外
shāng伤
yǐ已
hǎo好
“vết thương bên ngoài đã khỏi,”
Show Information